✯Học sinh 24h✯
ADMIN: Chào mừng bạn đến cộng đồng hocsinh24h.
Hãy đăng kí nếu là học sinh hoặc đăng nhập nếu đã là thành viên hocsinh24h.






hotHOCSINH24H sẽ tặng quà bất ngờ cho thành viên đăng kí thứ 1000hot
Top posting users this week
1 Bài gửi - 50%
1 Bài gửi - 50%
Top posting users this month
1 Bài gửi - 50%
1 Bài gửi - 50%
Top posters
595 Số bài - 31%
Nhật Duy (271)
271 Số bài - 14%
229 Số bài - 12%
198 Số bài - 10%
mr.panda (147)
147 Số bài - 8%
145 Số bài - 8%
Linh2004 (106)
106 Số bài - 6%
QUANTRI (105)
105 Số bài - 6%
Nam Tran (59)
59 Số bài - 3%
Tam Pham (53)
53 Số bài - 3%

Share
avatar
Đàm Thị Thanh Trà
Thành viên có đóng góp
Thành viên có đóng góp
Điểm HT : 3
Tiềm Năng Tiềm Năng : 106111
Join date : 30/03/2017
Age : 13
06042017
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I . Form
Khẳng định
S + have ('ve)/has ('s) + VPII ….
I have already taken the English test. (Tôi đã làm bài thi tiếng Anh rồi.)
Phủ định
S + have not (haven't)/has not (hasn't) + VPII ….
He hasn't taken the English test yet. (Anh ấy vẫn chưa làm bài thi tiếng Anh.)
Nghi vấn
Have/Has + S + VPII …?
Have they taken the English test yet? (Họ đã làm bài thi tiếng Anh chưa?)
So sánh thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
(Comparison of present perfect and past simple)I Dạng thức
Hiện tại hoàn thành
Khẳng định
S + have ('ve)/has ('s) + VPII ….
I have already taken the English test. (Tôi đã làm bài thi tiếng Anh rồi.)
Phủ định
S + have not (haven't)/has not (hasn't) + VPII ….
He hasn't taken the English test yet. (Anh ấy vẫn chưa làm bài thi tiếng Anh.)
Nghi vấn
Have/Has + S + VPII …?
Have they taken the English test yet? (Họ đã làm bài thi tiếng Anh chưa?)

II Các dấu hiệu nhận biết
Hiện tại hoàn thành
- already (đã ...rồi)
I have already cooked dinner. (Tôi đã nấu bữa tối rồi.)
- yet (chưa)
Have you spoken to him yet? (Bạn đã nói chuyện với anh ấy chưa?)
- just (vừa mới)
He's just finished his homework. (Anh ấy vừa mới hoàn thành bài tập về nhà của anh ấy.)

III Cách sử dụng
1. Xét về thời điểm diễn ra của sự việc trong quá khứ
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm không xác định trong quá khứ.
Ví dụ:
Don isn't here now. He has left for Singapore.
Share this post on:diggdeliciousredditstumbleuponslashdotyahoogooglelive

Comments

No Comment.

Permissions in this forum:
Bạn được quyền trả lời bài viết