✯Học sinh 24h✯ (CAC)
ADMIN: Chào mừng bạn đến hocsinh24h.
Hãy ĐĂNG NHẬP nếu là thành viên hoặc đăng kí.
Nếu không đăng kí hoặc đăng nhập mong bạn để lại nút like hoặc +1.



Chúc mừng @"Hoàng Anh Thư" @"super.vuong anh" @"thuaan201001" đã đạt cấp super tv và được thưởng 5.000.000 xu thành tích.
Top posting users this week
Top posting users this month
2 Số bài - 33%
2 Số bài - 33%
2 Số bài - 33%
Top posters
557 Số bài - 37%
211 Số bài - 14%
Nhật Duy (203)
203 Số bài - 14%
198 Số bài - 13%
mr.panda (115)
115 Số bài - 8%
Linh2004 (66)
66 Số bài - 4%
Tam Pham (41)
41 Số bài - 3%
37 Số bài - 2%
ADMIN (36)
36 Số bài - 2%
Nam Tran (35)
35 Số bài - 2%
Bạn bè của hocsinh24h

Share
Xem chủ đề cũ hơnGo downXem chủ đề mới hơn
avatar
Đàm Thị Thanh Trà
Thành viên có đóng góp
Thành viên có đóng góp
Điểm Điểm : 103931
Điểm HT : 3
Join date : 30/03/2017
Age : 13

Vui vẻ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH ( kiến thức trong Unit 3 tiếng anh 7 )

on Thu Apr 06, 2017 2:43 pm
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I . Form
Khẳng định
S + have ('ve)/has ('s) + VPII ….
I have already taken the English test. (Tôi đã làm bài thi tiếng Anh rồi.)
Phủ định
S + have not (haven't)/has not (hasn't) + VPII ….
He hasn't taken the English test yet. (Anh ấy vẫn chưa làm bài thi tiếng Anh.)
Nghi vấn
Have/Has + S + VPII …?
Have they taken the English test yet? (Họ đã làm bài thi tiếng Anh chưa?)
So sánh thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
(Comparison of present perfect and past simple)I Dạng thức
Hiện tại hoàn thành
Khẳng định
S + have ('ve)/has ('s) + VPII ….
I have already taken the English test. (Tôi đã làm bài thi tiếng Anh rồi.)
Phủ định
S + have not (haven't)/has not (hasn't) + VPII ….
He hasn't taken the English test yet. (Anh ấy vẫn chưa làm bài thi tiếng Anh.)
Nghi vấn
Have/Has + S + VPII …?
Have they taken the English test yet? (Họ đã làm bài thi tiếng Anh chưa?)

II Các dấu hiệu nhận biết
Hiện tại hoàn thành
- already (đã ...rồi)
I have already cooked dinner. (Tôi đã nấu bữa tối rồi.)
- yet (chưa)
Have you spoken to him yet? (Bạn đã nói chuyện với anh ấy chưa?)
- just (vừa mới)
He's just finished his homework. (Anh ấy vừa mới hoàn thành bài tập về nhà của anh ấy.)

III Cách sử dụng
1. Xét về thời điểm diễn ra của sự việc trong quá khứ
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm không xác định trong quá khứ.
Ví dụ:
Don isn't here now. He has left for Singapore.
Xem chủ đề cũ hơnVề Đầu TrangXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn được quyền trả lời bài viết