✯Học sinh 24h✯ (CAC)
ADMIN: Chào mừng bạn đến hocsinh24h.
Hãy ĐĂNG NHẬP nếu là thành viên hoặc đăng kí.
Nếu không đăng kí hoặc đăng nhập mong bạn để lại nút like hoặc +1.



Chúc mừng @"Hoàng Anh Thư" @"super.vuong anh" @"thuaan201001" đã đạt cấp super tv và được thưởng 5.000.000 xu thành tích.
Top posting users this week
Top posting users this month
2 Số bài - 33%
2 Số bài - 33%
2 Số bài - 33%
Top posters
557 Số bài - 37%
211 Số bài - 14%
Nhật Duy (203)
203 Số bài - 14%
198 Số bài - 13%
mr.panda (115)
115 Số bài - 8%
Linh2004 (66)
66 Số bài - 4%
Tam Pham (41)
41 Số bài - 3%
37 Số bài - 2%
ADMIN (36)
36 Số bài - 2%
Nam Tran (35)
35 Số bài - 2%
Bạn bè của hocsinh24h

Share
Xem chủ đề cũ hơnGo downXem chủ đề mới hơn
avatar
Đàm Thị Thanh Trà
Thành viên có đóng góp
Thành viên có đóng góp
Điểm Điểm : 103931
Điểm HT : 3
Join date : 30/03/2017
Age : 13

Thích Từ nối :) >.-

on Sat Apr 01, 2017 4:36 pm
TỪ NỐI
1. Because , Because of
- Đằng sau because phải dùng 1 câu hoàn chỉnh ( 1 mệnh đề ) nhưng đằng sau because of phải dùng 1 ngữ danh từ .
Eg : I like her because she is intelligent = I like her because of her intelligence
- Because of = on account of = due to
Eg : The accident was due to the heavy rain
- Dùng as a result of để nhấn mạnh hậu quả của hành động hoặc sự vật , sự việc
Eg : He was blinded as a result of a terrible accident
2. Từ nối chỉ mục đích và kết quả
- Trong cấu trúc này người ta dùng cụm từ so that ( sao cho , để cho ) . Động từ ở mệnh đề sau so that phải để ở thì tương lai so với thì ở mệnh đề chính .
Eg : He studied very hard so that he could pass the test .
3. Từ nối chỉ nguyên nhân kết quả
- Người ta dùng cấu trúc so ... that ( quá , đến nỗi mà ) để diễn đạt các mệnh đề có quan hệ nguyên nhân - kết quả . Cấu trúc này được sử dụng với cả tính từ và phó từ .
Eg : He ran so fast that he broke the previous speed record .
Mary worked so diligently that she received an increase in salary .
- Dùng với danh từ số nhiều : cấu trúc vẫn là so ... that nhưng phải dùng many hoặc few trước danh từ đó .
Eg : I had so few job offers that it wasn't dificult to select one
- Dùng với danh từ không đếm được : cấu trúc vẫn là so ... that nhưng phải dùng much hoặc little trước danh từ đó .
Eg : He has invested so much money in the project that he can't abandon it now .
- Dùng với tính từ + danh từ số ít với cấu trúc such a ... that . Có thể dùng so theo cấu trúc : So + adj + a + N ... that .
Eg : It was such a hot day that we decided to stay indoors .
It was so hot a day that we decided to stay indoors .
- Dùng tính từ + danh từ số nhiều / không đếm được : such ... that . Tuyệt đối không dùng so .
Eg : They are such nice pictures that everybody will want one .
This is such dificult homework that I will never finish it .
4. Một số các từ nối mang tính điều kiện khác .
- Even if + negative verb : cho dù
Eg : You must go tomorrow even if you aren't ready .
- Whether or not + positive verb : dù có hay không
Eg : You must go tomorrow whether or not you are ready .
- Các đại từ nghi vấn đứng đầu câu cũng dùng làm từ nối và động từ theo sau chúng phải chia ở ngôi thứ 3 số ít .
Eg : Whether he góe out tonight depends on his girlfriend .
Why these pupils can't solve this problems makes the teachers confused .
- Unless + postisive verb : trừ phi , nếu không .
Eg : You will be late unless you start at once .
- But for that + unreal condition : nếu không thì
Eg : My father pays my fee , but for that I couldn't be here .
My car broken down , but for that we would have been here in time .
- Otherwise + unreal condition : kẻo , nếu không thì
Eg : We must be back before midnight otherwise I will be locked out .
- Otherwise + unreal condition : kẻo , nếu không thì ( sau đó phải là điều kiện không thực hiện được ) .
Eg : Her father supports her finance otherwise she couldn't conduct these experiments .
I used a computer , otherwise I would have taken longer with these calculations .
- Provided / providing that : với điều kiện là , miễn là
Eg : You can camp here providing that you leave no mess .
- Suppose / Supposing / what ... if : giả sử ... thì , nếu ... thì .
Eg : Suppose the plane is late
What ( will happen ) if the plane is late .
Lưu ý : Suppose còn có thể được dùng để đưa ra lời gợi ý
Eg : Suppose you ask him = Why don't you ask him
- If only + S + simple present / will + verb : hi vọng rằng
Eg : If only he comes in time .
If only he will learn harder for the test next month .
- If only + S + simple past / past perfect : giá mà
Eg : If only he cảm in time now
If only she had studied harder for that test .
- If only + S + would + V
+ Diễn đạt 1 hành động không thể xảy ra ở hiện tại .
Eg : If only he would drive more slowly = we wish he drove more slowly .
+ Diễn đạt 1 ước muốn vô vọng về tương lai .
Eg : If only it would stop raining .
- Immediately / as soon as / the moment ( that ) / the instant that / directly : ngay lập tức / ngay khi mà .
Eg : Tell me  immediately / as soon as you have any news .
Phone me the moment that you get the results .
I love you in instant ( that ) I saw you .
Directly I walked in the door I smalt smoke .
avatar
Nhật Duy
sáng lập viên
sáng lập viên
Điểm Điểm : 661574
Điểm HT : 140037
Join date : 08/07/2016
Age : 18
http://hocsinh24h.lifeme.net

Thích Re: Từ nối :) >.-

on Sat Apr 01, 2017 4:38 pm
ừm
Xem chủ đề cũ hơnVề Đầu TrangXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn được quyền trả lời bài viết